MÁY IN EPSON LQ 310

Máy in 24 kim, khổ hẹp.
- Tốc độ in : 416 ký tự/giây (High Speed Draft 12cpi).
- Kỹ thuật in : Impact dot matrix.
- Khổ giấy : Rộng: 100-257mm, Dài: 100-364mm.
- Khổ giấy in liên tục : Rộng: 101.6 - 254mm, Dài : 101.6 – 558.8mm.
- Khổ giấy cuộn: Rộng 216mm.
- Các bộ ký tự : Italic table, PC437 (US Standard Europe), PC850 (Multilingual), PC860 (Portuguese), PC861 (Icelandic), PC863 (Canadian-French), PC865 (Nordic), Abicomp, BRASCII, Roman 8, ISO Latin 1, PC 858, ISO 8859-15.
- Bitmap Fonts: Epson Draft: 10, 12, 15 cpi; Epson Roman & San Serif: 10, 12, 15 cpi, Proportional; Epson Courier: 10, 12, 15 cpi; Epson Prestige: 10, 12 cpi; Epson Script, OCR-B, Orator & Orator-S: 10cpi; Epson Script C: Proporational.
- Đường đi của giấy: Manual Insertion: Rear in, Top out; Tractor: Rear in, Top out.
- Khả năng sao chụp: 01 bản chính, 3 bản sao.
- Chiều in: in 2 chiều.
- Bộ nhớ đệm: 128KB.
- Số ký tự mỗi dòng: 80, 96, 120, 137, 160.
- Cổng kết nối: Bi-directional parallel interface (IEEE-1284 nibble mode supported); Serial interface; USB interface 2.0 Full-Speed.
- Kích thước: 362 (W) x 275 (D) x 154 (H) mm.
- Trọng lượng: 4.1 kg.
 
4.600.000 đ
In stock
+
Máy in 24 kim, khổ hẹp.
- Tốc độ in : 416 ký tự/giây (High Speed Draft 12cpi).
- Kỹ thuật in : Impact dot matrix.
- Khổ giấy : Rộng: 100-257mm, Dài: 100-364mm.
- Khổ giấy in liên tục : Rộng: 101.6 - 254mm, Dài : 101.6 – 558.8mm.
- Khổ giấy cuộn: Rộng 216mm.
- Các bộ ký tự : Italic table, PC437 (US Standard Europe), PC850 (Multilingual), PC860 (Portuguese), PC861 (Icelandic), PC863 (Canadian-French), PC865 (Nordic), Abicomp, BRASCII, Roman 8, ISO Latin 1, PC 858, ISO 8859-15.
- Bitmap Fonts: Epson Draft: 10, 12, 15 cpi; Epson Roman & San Serif: 10, 12, 15 cpi, Proportional; Epson Courier: 10, 12, 15 cpi; Epson Prestige: 10, 12 cpi; Epson Script, OCR-B, Orator & Orator-S: 10cpi; Epson Script C: Proporational.
- Đường đi của giấy: Manual Insertion: Rear in, Top out; Tractor: Rear in, Top out.
- Khả năng sao chụp: 01 bản chính, 3 bản sao.
- Chiều in: in 2 chiều.
- Bộ nhớ đệm: 128KB.
- Số ký tự mỗi dòng: 80, 96, 120, 137, 160.
- Cổng kết nối: Bi-directional parallel interface (IEEE-1284 nibble mode supported); Serial interface; USB interface 2.0 Full-Speed.
- Kích thước: 362 (W) x 275 (D) x 154 (H) mm.
- Trọng lượng: 4.1 kg.

HỖ TRỢ ONLINE

LIÊN KẾT

LƯỢT TRUY CẬP